CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG MINH HẢI TÂY NINH

Báo Giá Thiết Kế Thi Công Nội Thất A-Z [Mới Nhất -2026] – Dự Toán Cụ Thể

Trong nhịp sống hiện đại, không gian sống không chỉ đơn thuần là nơi để ở, mà còn phản ánh gu thẩm mỹ và phong cách của gia chủ. Cũng bởi vậy, nhu cầu thiết kế thi công nội thất ngày càng tăng cao, mang đến không gian sinh hoạt lý tưởng cho gia đình. Vậy chi phí này hết khoảng bao nhiêu? Làm sao để dự tính phù hợp? Hãy cùng Minh Hải Tây Ninh khám phá bảng giá thiết kế thi công nội thất mới nhất với đa dạng loại hình phù hợp với phong cách và nhu cầu của bạn.

Báo giá thi công nội thất mới nhất 2025 tại Minh Hải Tây Ninh

Báo giá thi công nội thất thường được đưa ra theo yêu cầu của gia chủ. Mức giá sẽ khác nhau tùy thuộc vào chất liệu và thiết kế. Để hiểu rõ hơn, mời bạn tham khảo báo giá theo từng không gian như phòng ngủ, phòng khách, phòng thờ, phòng bếp,… qua nội dung dưới đây của Minh Hải Tây Ninh:

Đơn giá thi công nội thất phòng ngủ

Hạng mục thi công Vật liệu Đơn vị Đơn giá
Tủ quần áo Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine m2 2.000.000 VNĐ/m2
Tủ cánh kính. Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine m2 2.200.000 vnđ/m2
Tab đầu giường (bộ 2 ngăn kéo) Gỗ MDF chống ẩm phủ melamine Bộ 1.200.000 vnđ/m2
Giường ngủ MDF  phủ melamine 17ly, đầu giường thẳng, 2 hộc kéo Cái 4.000.000 vnđ/m2
MDF  phủ melamine 17ly, đầu giường thẳng, không hộc kéo Cái 4.500.000 vnđ/m2
Bàn làm việc/ bàn học Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine md 2.000.000 vnđ/md
Bàn trang điểm Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine md 2.000.000 vnđ/md
Kệ sách, kệ trang trí Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine m2 1.700.000 vnđ/m2
Vách trang trí Lam sóng nhựa nano + pvc vân đá + nẹp la nhôm m2 450.000 vnđ/ m2
Lam sóng nhựa nano + tấm than tre + nẹp la nhôm m2 500.000 vnđ/m2

Giá thi công nội thất phòng khách

Hạng mục thi công Vật liệu Đơn vị Đơn giá
Tủ rượu sát tivi Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine m2 1.800.000 vnđ/md
Kệ Tivi Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine Bộ 1.900.000 vnđ/md
Vách trang trí Ốp lam sóng + vân đá. Lam sóng nhựa nano + pvc vân đá + nẹp la nhôm m2 450.000 vnđ/ m2
Ốp lam sóng + tấm than tre. Lam sóng nhựa nano + tấm than tre + nẹp la nhôm m2 500.000 vnđ/m2
Tủ trưng bày/ tủ rượu cánh kính Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine m2 2.400.000 vnđ/m2
Tủ cầu thang mặt trong Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine m2 1.700.000 vnđ/m2
Tủ cầu thang mặt ngoài Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine + cánh lọng kính m2 2.100.000 vnđ/m2

Giá thi công nội thất phòng thờ

Hạng mục thi công Vật liệu Đơn vị Đơn giá (VNĐ)
Bàn thờ Gỗ gụ lào Chiếc 3.200.000 đến 8.000.000 vnđ (tùy kích thước)
Gỗ hương, gụ Chiếc 10.000.000 đến 18.500.000 (Tùy kích thước)
Tủ thờ Gỗ gụ lào Chiếc 5.500.000 đến 8.000.000 (tùy kích thước)
Gỗ hương, gụ Chiếc 11.000.000 đến 14.000.000 (Tùy kích thước)
Bàn thờ treo Gỗ hương, gụ Chiếc 2.500.000 đến 4.000.000
Gỗ mít, sồi nga Chiếc 1.100.000 đến 2.600.000
Khung ảnh thờ Gỗ hương, gụ Chiếc 200.000 đến 350.000 vnđ
Vách trang trí Gỗ công nghiệp m2 1.200.000 đến 1.700.000 vnđ/m2

Bảng giá thi công phòng bếp

Hạng mục thi công Vật liệu Đơn vị Đơn giá
Tủ bếp trên Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine md 2.550.000 vnđ/md
Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine cánh phủ acrylic md 2.800.000 vnđ/md
Tủ sát trần. Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine cánh phủ acrylic md 2.500.000 vnđ/md
Tủ bếp dưới Nhựa rỗng win max hà linh hoặc ecoplast. md 2.250.0000 vnđ/md
Nhựa đặc winmax Hà Linh hoặc Picomat nếu Cánh phủ Acrylic công thêm 300k/md md 3.400.0000 vnđ/md
Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine, nếu cánh phủ acrylic  cộng thêm 300k md 3.050.000 vnđ/md
Gỗ MDF An cường lõi xanh chống ẩm phủ cánh melamine, nếu cánh phủ acrylic cộng thêm 400k/md md 3.400.000 vnđ/md
Bàn đảo (không bao gồm mặt đá) Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine md 2.500.000 vnđ/md
Mặt Đá bếp và bàn đảo theo yêu cầu của khách Liên hệ nhận báo giá cụ thể!
Kệ Chén , Đĩa , Ly 800 Hàng Gemani inox 304 Bộ 3.750.000 vnđ/m2
Kệ Xoong Nồi 800 Hàng Gemani inox 304 Bộ 3.500.000 vnđ/m2
Kệ Gia Vị 450 Hàng Gemani inox 304 Bộ 4.950.000 vnđ/m2
Tay Nâng Cánh Tủ Hàng Gemani inox 304 Bộ 2.500.000 vnđ/m2
Kệ chén 2 tầng nâng hạ Hàng Gemani inox 304 Bộ 5.100.000 vnđ/m2
Thùng Gạo Điện Tử Hàng Gemani inox 304 Bộ 2.150.000 vnđ/m2

Giá thi công nội thất trọn gói theo phong cách thiết kế

Lưu ý: Ngân sách dự trù dưới đây áp dụng cho căn hộ khoảng 65m² gồm 2 phòng ngủ, 1 phòng khách và 1 bếp.

Loại gói Mức giá
Phong cách Hiện Đại
Cơ bản 40.000.000 – 60.000.000
Khá 60.000.000 – 80.000.000
Cao cấp 80.000.000 – 120.000.000
Tân Cổ Điển
Cơ bản 50.000.000 – 70.000.000
Khá 60.000.000 – 90.000.000
Cao cấp 90.000.000 – 200.000.000
Địa Trung Hải
Cơ bản 50.000.000 – 70.000.000
Khá 60.000.000 – 80.000.000
Cao cấp 80.000.000 – 150.000.000
Đông Dương
Cơ bản 50.000.000 – 70.000.000
Khá 60.000.000 – 80.000.000
Cao cấp 90.000.000 – 120.000.000
Bắc Âu
Cơ bản 40.000.000 – 55.000.000
Khá 50.000.000 – 65.000.000
Cao cấp 70.000.000 – 100.000.000
Japandi
Cơ bản 40.000.000 – 60.000.000
Khá 50.000.000 – 70.000.000
Cao cấp 80.000.000 – 110.000.000

 

Báo giá thiết kế nội thất chi tiết theo từng loại hình

Giá thiết kế nội thất nhà phố, nhà ở dân dụng

Phong cách Đơn giá
Hiện Đại, Minimanlism, Wabi Sabi 140.000 – 220.000
Tân Cổ Điển/Scandinavian/ Chiết Trung 180.000 – 280.000
Cổ điển, Indochine, Địa Trung Hải/ Luxury 250.000 – 350.000

Đơn giá thiết kế nội thất biệt thự

Phong cách Đơn giá
Hiện Đại, Minimanlism, Wabi Sabi 200.000 – 300.000
Tân Cổ Điển/Scandinavian/ Chiết Trung 250.000 – 350.000
Cổ điển, Indochine, Địa Trung Hải/ Luxury 300.000 – 400.000

Giá thiết kế nội thất căn hộ chung cư

Phong cách Đơn giá
Hiện Đại, Minimanlism, Wabi Sabi 140.000 – 220.000
Tân Cổ Điển/Scandinavian/ Chiết Trung 180.000 – 300.000
Cổ điển, Indochine, Địa Trung Hải/ Luxury 250.000 – 350.000

Lưu ý: Đối với các căn hộ cao cấp, Penthouse, duplex thì đơn giá sẽ tăng thêm 30.000 đ/m2.

Đơn giá thiết kế nội thất khách sạn

Phong cách Đơn giá
Cơ bản (Hiện đại, đơn giản) 150.000 – 250.000
Tầm trung (Yêu cầu tỉ mỉ và chi tiết hơn) 200.000 – 300.000
Cao cấp (Đường nét cầu kỳ, tinh xảo) 250.000 – 350.000

Giá thiết kế nội thất quán cafe/ nhà hàng

Phong cách Đơn giá
Cơ bản (Hiện đại, đơn giản) 200.000 – 300.000
Tầm trung (Yêu cầu tỉ mỉ và chi tiết hơn) 250.000 – 350.000
Cao cấp (Đường nét cầu kỳ, tinh xảo) 350.000 – 450.000

Đơn giá thiết kế nội thất văn phòng

Phong cách Đơn giá
Cơ bản (Hiện đại, đơn giản) 200.000 – 300.000
Tầm trung (Yêu cầu tỉ mỉ và chi tiết hơn) 250.000 – 350.000

Giá thiết kế nội thất spa

Phong cách Đơn giá
Cơ bản (Hiện đại, đơn giản) 200.000 – 300.000
Tầm trung (Yêu cầu tỉ mỉ và chi tiết hơn) 250.000 – 350.000
Cao cấp (Đường nét cầu kỳ, tinh xảo) 300.000 – 400.000

Giá thiết kế nội thất Showroom

Phong cách Đơn giá
Cơ bản (Hiện đại, đơn giản) 150.000 – 250.000
Tầm trung (Yêu cầu tỉ mỉ và chi tiết hơn) 200.000 – 300.000

Giá thiết kế nội thất 3d Homestay, resort

Phong cách Đơn giá
Cơ bản (Hiện đại, đơn giản) 200.000 – 300.000
Tầm trung (Yêu cầu tỉ mỉ và chi tiết hơn) 250.000 – 350.000
Cao cấp (Đường nét cầu kỳ, tinh xảo) 350.000 – 450.000

Giá thiết kế nội thất theo m2 – Loại hình nhà xưởng

Giá thiết kế nhà xưởng thường sẽ thấp hơn nhiều vì yêu cầu đơn giản. Mức giá dao động từ 30.000 đ/m2 – 80.000 đ/m2, tùy thuộc vào độ phức tạp của thiết kế.

Giá thiết kế cải tạo nội thất nhà cũ – theo yêu cầu

Mức giá này thường sẽ chênh cao hơn 30.000 đ/m2 – 50.000 đ/m2 so với dịch vụ thi công nội thất mới. Bởi, kỹ sư cần thiết kế thêm hồ sơ thiết kế điện, nước nhằm cải tạo xây dựng ngôi nhà trở nên tiện nghi hơn.

Bảng giá thiết kế nội thất theo m2 tương ứng với các phong cách thiết kế

Phong cách thiết kế Đơn giá thiết kế (vnđ/m2)
Tân Cổ Điển / Cổ Điển (Neo-Classic / Classic) 250.000 – 350.000
Hiện Đại (Modern Style) 130.000 – 200.000
Tối Giản (Minimalism) 150.000 – 250.000
Phong cách Luxury 230.000 – 300.000
Địa Trung Hải (Mediterranean) 200.000 – 280.000
Đông dương (Indochine) 220.000 – 300.000
Công nghiệp (Industrial) 180.000 – 250.000
Bắc âu (Scandinavian) 200.000 – 280.000
Japandi 250.000 – 300.000
Wabi Sabi 200.000 – 280.000
Chiết Trung (Eclectic) 220.000 – 300.000

Hướng dẫn chi tiết cách tính giá thiết kế nội thất 

Giá thiết kế nội thất thường được tính theo diện tích (đồng/m²). Tuy nhiên, chi phí thực tế còn phụ thuộc vào phong cách thiết kế, độ phức tạp và yêu cầu riêng của gia chủ. Dưới đây là cách tính chi phí thiết kế nội thất một cách rõ ràng và dễ hiểu.

  • Bước 1: Xác định diện tích nội thất cần thiết kế: Diện tích cần thiết kế bao gồm toàn bộ không gian bạn muốn thi công từ phòng khách, phòng ngủ, phòng bếp đến phòng làm việc.
  • Bước 2: Lựa chọn phong cách thiết kế: Trên thực tế, mỗi phong cách thiết kế sẽ có mức giá riêng do sự khác biệt về độ phức tạp trong bố cục, chi tiết trang trí, vật liệu sử dụng và thời gian thực hiện.
  • Bước 3: Công thức tính giá thiết kế:

Giá thiết kế = Diện tích cần thiết kế × Đơn giá thiết kế/m²

Ví dụ: Bạn muốn thiết kế nội thất tổng 100m² theo phong cách hiện đại với đơn giá 150.000 đồng/m². Khi đó, chi phí thiết kế là: 100 m² × 150.000 đồng/m² = 15.000.000 đồng.

Lưu ý:

  • Giá thiết kế có thể thay đổi tùy thuộc vào độ phức tạp của thiết kế, yêu cầu riêng của khách hàng.
  • Miễn phí thiết kế tại Minh Hải Tây Ninh khi khách hàng chọn dịch vụ thiết kế thi công trọn gói của chúng tôi.