Trong nhịp sống hiện đại, không gian sống không chỉ đơn thuần là nơi để ở, mà còn phản ánh gu thẩm mỹ và phong cách của gia chủ. Cũng bởi vậy, nhu cầu thiết kế thi công nội thất ngày càng tăng cao, mang đến không gian sinh hoạt lý tưởng cho gia đình. Vậy chi phí này hết khoảng bao nhiêu? Làm sao để dự tính phù hợp? Hãy cùng Minh Hải Tây Ninh khám phá bảng giá thiết kế thi công nội thất mới nhất với đa dạng loại hình phù hợp với phong cách và nhu cầu của bạn.
Báo giá thi công nội thất mới nhất 2025 tại Minh Hải Tây Ninh
Báo giá thi công nội thất thường được đưa ra theo yêu cầu của gia chủ. Mức giá sẽ khác nhau tùy thuộc vào chất liệu và thiết kế. Để hiểu rõ hơn, mời bạn tham khảo báo giá theo từng không gian như phòng ngủ, phòng khách, phòng thờ, phòng bếp,… qua nội dung dưới đây của Minh Hải Tây Ninh:
Đơn giá thi công nội thất phòng ngủ
| Hạng mục thi công | Vật liệu | Đơn vị | Đơn giá |
| Tủ quần áo | Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine | m2 | 2.000.000 VNĐ/m2 |
| Tủ cánh kính. Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine | m2 | 2.200.000 vnđ/m2 | |
| Tab đầu giường (bộ 2 ngăn kéo) | Gỗ MDF chống ẩm phủ melamine | Bộ | 1.200.000 vnđ/m2 |
| Giường ngủ | MDF phủ melamine 17ly, đầu giường thẳng, 2 hộc kéo | Cái | 4.000.000 vnđ/m2 |
| MDF phủ melamine 17ly, đầu giường thẳng, không hộc kéo | Cái | 4.500.000 vnđ/m2 | |
| Bàn làm việc/ bàn học | Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine | md | 2.000.000 vnđ/md |
| Bàn trang điểm | Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine | md | 2.000.000 vnđ/md |
| Kệ sách, kệ trang trí | Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine | m2 | 1.700.000 vnđ/m2 |
| Vách trang trí | Lam sóng nhựa nano + pvc vân đá + nẹp la nhôm | m2 | 450.000 vnđ/ m2 |
| Lam sóng nhựa nano + tấm than tre + nẹp la nhôm | m2 | 500.000 vnđ/m2 |
Giá thi công nội thất phòng khách
| Hạng mục thi công | Vật liệu | Đơn vị | Đơn giá |
| Tủ rượu sát tivi | Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine | m2 | 1.800.000 vnđ/md |
| Kệ Tivi | Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine | Bộ | 1.900.000 vnđ/md |
| Vách trang trí | Ốp lam sóng + vân đá. Lam sóng nhựa nano + pvc vân đá + nẹp la nhôm | m2 | 450.000 vnđ/ m2 |
| Ốp lam sóng + tấm than tre. Lam sóng nhựa nano + tấm than tre + nẹp la nhôm | m2 | 500.000 vnđ/m2 | |
| Tủ trưng bày/ tủ rượu cánh kính | Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine | m2 | 2.400.000 vnđ/m2 |
| Tủ cầu thang mặt trong | Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine | m2 | 1.700.000 vnđ/m2 |
| Tủ cầu thang mặt ngoài | Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine + cánh lọng kính | m2 | 2.100.000 vnđ/m2 |
Giá thi công nội thất phòng thờ
| Hạng mục thi công | Vật liệu | Đơn vị | Đơn giá (VNĐ) |
| Bàn thờ | Gỗ gụ lào | Chiếc | 3.200.000 đến 8.000.000 vnđ (tùy kích thước) |
| Gỗ hương, gụ | Chiếc | 10.000.000 đến 18.500.000 (Tùy kích thước) | |
| Tủ thờ | Gỗ gụ lào | Chiếc | 5.500.000 đến 8.000.000 (tùy kích thước) |
| Gỗ hương, gụ | Chiếc | 11.000.000 đến 14.000.000 (Tùy kích thước) | |
| Bàn thờ treo | Gỗ hương, gụ | Chiếc | 2.500.000 đến 4.000.000 |
| Gỗ mít, sồi nga | Chiếc | 1.100.000 đến 2.600.000 | |
| Khung ảnh thờ | Gỗ hương, gụ | Chiếc | 200.000 đến 350.000 vnđ |
| Vách trang trí | Gỗ công nghiệp | m2 | 1.200.000 đến 1.700.000 vnđ/m2 |
Bảng giá thi công phòng bếp
| Hạng mục thi công | Vật liệu | Đơn vị | Đơn giá |
| Tủ bếp trên | Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine | md | 2.550.000 vnđ/md |
| Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine cánh phủ acrylic | md | 2.800.000 vnđ/md | |
| Tủ sát trần. Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine cánh phủ acrylic | md | 2.500.000 vnđ/md | |
| Tủ bếp dưới | Nhựa rỗng win max hà linh hoặc ecoplast. | md | 2.250.0000 vnđ/md |
| Nhựa đặc winmax Hà Linh hoặc Picomat nếu Cánh phủ Acrylic công thêm 300k/md | md | 3.400.0000 vnđ/md | |
| Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine, nếu cánh phủ acrylic cộng thêm 300k | md | 3.050.000 vnđ/md | |
| Gỗ MDF An cường lõi xanh chống ẩm phủ cánh melamine, nếu cánh phủ acrylic cộng thêm 400k/md | md | 3.400.000 vnđ/md | |
| Bàn đảo (không bao gồm mặt đá) | Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine | md | 2.500.000 vnđ/md |
| Mặt Đá bếp và bàn đảo theo yêu cầu của khách | Liên hệ nhận báo giá cụ thể! | ||
| Kệ Chén , Đĩa , Ly 800 | Hàng Gemani inox 304 | Bộ | 3.750.000 vnđ/m2 |
| Kệ Xoong Nồi 800 | Hàng Gemani inox 304 | Bộ | 3.500.000 vnđ/m2 |
| Kệ Gia Vị 450 | Hàng Gemani inox 304 | Bộ | 4.950.000 vnđ/m2 |
| Tay Nâng Cánh Tủ | Hàng Gemani inox 304 | Bộ | 2.500.000 vnđ/m2 |
| Kệ chén 2 tầng nâng hạ | Hàng Gemani inox 304 | Bộ | 5.100.000 vnđ/m2 |
| Thùng Gạo Điện Tử | Hàng Gemani inox 304 | Bộ | 2.150.000 vnđ/m2 |
Giá thi công nội thất trọn gói theo phong cách thiết kế
Lưu ý: Ngân sách dự trù dưới đây áp dụng cho căn hộ khoảng 65m² gồm 2 phòng ngủ, 1 phòng khách và 1 bếp.
| Loại gói | Mức giá |
| Phong cách Hiện Đại | |
| Cơ bản | 40.000.000 – 60.000.000 |
| Khá | 60.000.000 – 80.000.000 |
| Cao cấp | 80.000.000 – 120.000.000 |
| Tân Cổ Điển | |
| Cơ bản | 50.000.000 – 70.000.000 |
| Khá | 60.000.000 – 90.000.000 |
| Cao cấp | 90.000.000 – 200.000.000 |
| Địa Trung Hải | |
| Cơ bản | 50.000.000 – 70.000.000 |
| Khá | 60.000.000 – 80.000.000 |
| Cao cấp | 80.000.000 – 150.000.000 |
| Đông Dương | |
| Cơ bản | 50.000.000 – 70.000.000 |
| Khá | 60.000.000 – 80.000.000 |
| Cao cấp | 90.000.000 – 120.000.000 |
| Bắc Âu | |
| Cơ bản | 40.000.000 – 55.000.000 |
| Khá | 50.000.000 – 65.000.000 |
| Cao cấp | 70.000.000 – 100.000.000 |
| Japandi | |
| Cơ bản | 40.000.000 – 60.000.000 |
| Khá | 50.000.000 – 70.000.000 |
| Cao cấp | 80.000.000 – 110.000.000 |
Báo giá thiết kế nội thất chi tiết theo từng loại hình
Giá thiết kế nội thất nhà phố, nhà ở dân dụng
| Phong cách | Đơn giá |
| Hiện Đại, Minimanlism, Wabi Sabi | 140.000 – 220.000 |
| Tân Cổ Điển/Scandinavian/ Chiết Trung | 180.000 – 280.000 |
| Cổ điển, Indochine, Địa Trung Hải/ Luxury | 250.000 – 350.000 |
Đơn giá thiết kế nội thất biệt thự
| Phong cách | Đơn giá |
| Hiện Đại, Minimanlism, Wabi Sabi | 200.000 – 300.000 |
| Tân Cổ Điển/Scandinavian/ Chiết Trung | 250.000 – 350.000 |
| Cổ điển, Indochine, Địa Trung Hải/ Luxury | 300.000 – 400.000 |
Giá thiết kế nội thất căn hộ chung cư
| Phong cách | Đơn giá |
| Hiện Đại, Minimanlism, Wabi Sabi | 140.000 – 220.000 |
| Tân Cổ Điển/Scandinavian/ Chiết Trung | 180.000 – 300.000 |
| Cổ điển, Indochine, Địa Trung Hải/ Luxury | 250.000 – 350.000 |
Lưu ý: Đối với các căn hộ cao cấp, Penthouse, duplex thì đơn giá sẽ tăng thêm 30.000 đ/m2.
Đơn giá thiết kế nội thất khách sạn
| Phong cách | Đơn giá |
| Cơ bản (Hiện đại, đơn giản) | 150.000 – 250.000 |
| Tầm trung (Yêu cầu tỉ mỉ và chi tiết hơn) | 200.000 – 300.000 |
| Cao cấp (Đường nét cầu kỳ, tinh xảo) | 250.000 – 350.000 |
Giá thiết kế nội thất quán cafe/ nhà hàng
| Phong cách | Đơn giá |
| Cơ bản (Hiện đại, đơn giản) | 200.000 – 300.000 |
| Tầm trung (Yêu cầu tỉ mỉ và chi tiết hơn) | 250.000 – 350.000 |
| Cao cấp (Đường nét cầu kỳ, tinh xảo) | 350.000 – 450.000 |
Đơn giá thiết kế nội thất văn phòng
| Phong cách | Đơn giá |
| Cơ bản (Hiện đại, đơn giản) | 200.000 – 300.000 |
| Tầm trung (Yêu cầu tỉ mỉ và chi tiết hơn) | 250.000 – 350.000 |
Giá thiết kế nội thất spa
| Phong cách | Đơn giá |
| Cơ bản (Hiện đại, đơn giản) | 200.000 – 300.000 |
| Tầm trung (Yêu cầu tỉ mỉ và chi tiết hơn) | 250.000 – 350.000 |
| Cao cấp (Đường nét cầu kỳ, tinh xảo) | 300.000 – 400.000 |
Giá thiết kế nội thất Showroom
| Phong cách | Đơn giá |
| Cơ bản (Hiện đại, đơn giản) | 150.000 – 250.000 |
| Tầm trung (Yêu cầu tỉ mỉ và chi tiết hơn) | 200.000 – 300.000 |
Giá thiết kế nội thất 3d Homestay, resort
| Phong cách | Đơn giá |
| Cơ bản (Hiện đại, đơn giản) | 200.000 – 300.000 |
| Tầm trung (Yêu cầu tỉ mỉ và chi tiết hơn) | 250.000 – 350.000 |
| Cao cấp (Đường nét cầu kỳ, tinh xảo) | 350.000 – 450.000 |
Giá thiết kế nội thất theo m2 – Loại hình nhà xưởng
Giá thiết kế nhà xưởng thường sẽ thấp hơn nhiều vì yêu cầu đơn giản. Mức giá dao động từ 30.000 đ/m2 – 80.000 đ/m2, tùy thuộc vào độ phức tạp của thiết kế.
Giá thiết kế cải tạo nội thất nhà cũ – theo yêu cầu
Mức giá này thường sẽ chênh cao hơn 30.000 đ/m2 – 50.000 đ/m2 so với dịch vụ thi công nội thất mới. Bởi, kỹ sư cần thiết kế thêm hồ sơ thiết kế điện, nước nhằm cải tạo xây dựng ngôi nhà trở nên tiện nghi hơn.
Bảng giá thiết kế nội thất theo m2 tương ứng với các phong cách thiết kế
| Phong cách thiết kế | Đơn giá thiết kế (vnđ/m2) |
| Tân Cổ Điển / Cổ Điển (Neo-Classic / Classic) | 250.000 – 350.000 |
| Hiện Đại (Modern Style) | 130.000 – 200.000 |
| Tối Giản (Minimalism) | 150.000 – 250.000 |
| Phong cách Luxury | 230.000 – 300.000 |
| Địa Trung Hải (Mediterranean) | 200.000 – 280.000 |
| Đông dương (Indochine) | 220.000 – 300.000 |
| Công nghiệp (Industrial) | 180.000 – 250.000 |
| Bắc âu (Scandinavian) | 200.000 – 280.000 |
| Japandi | 250.000 – 300.000 |
| Wabi Sabi | 200.000 – 280.000 |
| Chiết Trung (Eclectic) | 220.000 – 300.000 |
Hướng dẫn chi tiết cách tính giá thiết kế nội thất
Giá thiết kế nội thất thường được tính theo diện tích (đồng/m²). Tuy nhiên, chi phí thực tế còn phụ thuộc vào phong cách thiết kế, độ phức tạp và yêu cầu riêng của gia chủ. Dưới đây là cách tính chi phí thiết kế nội thất một cách rõ ràng và dễ hiểu.
- Bước 1: Xác định diện tích nội thất cần thiết kế: Diện tích cần thiết kế bao gồm toàn bộ không gian bạn muốn thi công từ phòng khách, phòng ngủ, phòng bếp đến phòng làm việc.
- Bước 2: Lựa chọn phong cách thiết kế: Trên thực tế, mỗi phong cách thiết kế sẽ có mức giá riêng do sự khác biệt về độ phức tạp trong bố cục, chi tiết trang trí, vật liệu sử dụng và thời gian thực hiện.
- Bước 3: Công thức tính giá thiết kế:
Giá thiết kế = Diện tích cần thiết kế × Đơn giá thiết kế/m²
Ví dụ: Bạn muốn thiết kế nội thất tổng 100m² theo phong cách hiện đại với đơn giá 150.000 đồng/m². Khi đó, chi phí thiết kế là: 100 m² × 150.000 đồng/m² = 15.000.000 đồng.
Lưu ý:
- Giá thiết kế có thể thay đổi tùy thuộc vào độ phức tạp của thiết kế, yêu cầu riêng của khách hàng.
- Miễn phí thiết kế tại Minh Hải Tây Ninh khi khách hàng chọn dịch vụ thiết kế thi công trọn gói của chúng tôi.